cabinet-making
US/ˈkæb.nɪt.ˈmeɪ.kiɳ/
giọng máy của trình duyệt
cabinet-making nghĩa là Cabinet-work.
Nghĩa của cabinet-making
Danh từ
- Như Cabinet-work.
- Đùa cợt Sự lập chính phủ mới.
Câu hỏi thường gặp
cabinet-making nghĩa là gì?
cabinet-making (danh từ) nghĩa là Cabinet-work.
cabinet-making phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cabinet-making: giọng Mỹ (US) /ˈkæb.nɪt.ˈmeɪ.kiɳ/.