TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

cabinet-making

US/ˈkæb.nɪt.ˈmeɪ.kiɳ/ giọng máy của trình duyệt

cabinet-making nghĩa là Cabinet-work.

Nghĩa của cabinet-making

Danh từ

  1. Như Cabinet-work.
  2. Đùa cợt Sự lập chính phủ mới.

Câu hỏi thường gặp

cabinet-making nghĩa là gì?

cabinet-making (danh từ) nghĩa là Cabinet-work.

cabinet-making phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của cabinet-making: giọng Mỹ (US) /ˈkæb.nɪt.ˈmeɪ.kiɳ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.