TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

cabinet-maker

US/ˈkæb.nɪt.ˈmeɪ.kɜː/ giọng máy của trình duyệt

cabinet-maker nghĩa là Thợ đóng đồ gỗ mỹ thuật.

Nghĩa của cabinet-maker

Danh từ

  1. Thợ đóng đồ gỗ mỹ thuật.
  2. Đùa cợt Người lập chính phủ mới.

Câu hỏi thường gặp

cabinet-maker nghĩa là gì?

cabinet-maker (danh từ) nghĩa là Thợ đóng đồ gỗ mỹ thuật.

cabinet-maker phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của cabinet-maker: giọng Mỹ (US) /ˈkæb.nɪt.ˈmeɪ.kɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.