TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

cabman

US/ˈkæb.mən/ giọng máy của trình duyệt

cabman nghĩa là người lái tăc xi.

Nghĩa của cabman

Danh từ

  1. Người lái tăc xi; người đánh xe ngựa thuê.

Dạng từ của cabman

Số nhiềucabmen

Câu hỏi thường gặp

cabman nghĩa là gì?

cabman (danh từ) nghĩa là người lái tăc xi.

cabman phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của cabman: giọng Mỹ (US) /ˈkæb.mən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.