cabochon
UK/ˌkæbəˈʃɒn/
US/ˌkæbəˈʃɒn/
giọng máy của trình duyệt
cabochon nghĩa là ngọc mài tròn.
Nghĩa của cabochon
Danh từ
- Ngọc mài tròn.
Dạng từ của cabochon
| Số nhiều | cabochons |
Câu hỏi thường gặp
cabochon nghĩa là gì?
cabochon (danh từ) nghĩa là ngọc mài tròn.
cabochon phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cabochon: giọng Anh (UK) /ˌkæbəˈʃɒn/, giọng Mỹ (US) /ˌkæbəˈʃɒn/.