TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

cabochon

UK/ˌkæbəˈʃɒn/ US/ˌkæbəˈʃɒn/ giọng máy của trình duyệt

cabochon nghĩa là ngọc mài tròn.

Nghĩa của cabochon

Danh từ

  1. Ngọc mài tròn.

Dạng từ của cabochon

Số nhiềucabochons

Câu hỏi thường gặp

cabochon nghĩa là gì?

cabochon (danh từ) nghĩa là ngọc mài tròn.

cabochon phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của cabochon: giọng Anh (UK) /ˌkæbəˈʃɒn/, giọng Mỹ (US) /ˌkæbəˈʃɒn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.