TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

caboodle

US/kə.ˈbuː.dᵊl/ giọng máy của trình duyệt

caboodle nghĩa là bọn, lũ.

Nghĩa của caboodle

Danh từ

  1. Từ lóng Bọn, lũ, lô, mớ.
    • the whole caboodlecả bọn, cả lũ, cả lô, cả mớ

Dạng từ của caboodle

Số nhiềucaboodles

Câu hỏi thường gặp

caboodle nghĩa là gì?

caboodle (danh từ) nghĩa là bọn, lũ.

caboodle phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của caboodle: giọng Mỹ (US) /kə.ˈbuː.dᵊl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.