caboodle
US/kə.ˈbuː.dᵊl/
giọng máy của trình duyệt
caboodle nghĩa là bọn, lũ.
Nghĩa của caboodle
Danh từ
- Từ lóng Bọn, lũ, lô, mớ.
- the whole caboodlecả bọn, cả lũ, cả lô, cả mớ
Dạng từ của caboodle
| Số nhiều | caboodles |
Câu hỏi thường gặp
caboodle nghĩa là gì?
caboodle (danh từ) nghĩa là bọn, lũ.
caboodle phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của caboodle: giọng Mỹ (US) /kə.ˈbuː.dᵊl/.