TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

cabotage

UK/ˈkæbətɪd͡ʒ/ US/ˈkæbətɪd͡ʒ/ giọng máy của trình duyệt

cabotage nghĩa là Sự buôn bán dọc theo bờ biển.

Nghĩa của cabotage

Danh từ

  1. Sự buôn bán dọc theo bờ biển.

Dạng từ của cabotage

Số nhiềucabotages

Câu hỏi thường gặp

cabotage nghĩa là gì?

cabotage (danh từ) nghĩa là Sự buôn bán dọc theo bờ biển.

cabotage phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của cabotage: giọng Anh (UK) /ˈkæbətɪd͡ʒ/, giọng Mỹ (US) /ˈkæbətɪd͡ʒ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.