cabotage
UK/ˈkæbətɪd͡ʒ/
US/ˈkæbətɪd͡ʒ/
giọng máy của trình duyệt
cabotage nghĩa là Sự buôn bán dọc theo bờ biển.
Nghĩa của cabotage
Danh từ
- Sự buôn bán dọc theo bờ biển.
Dạng từ của cabotage
| Số nhiều | cabotages |
Câu hỏi thường gặp
cabotage nghĩa là gì?
cabotage (danh từ) nghĩa là Sự buôn bán dọc theo bờ biển.
cabotage phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cabotage: giọng Anh (UK) /ˈkæbətɪd͡ʒ/, giọng Mỹ (US) /ˈkæbətɪd͡ʒ/.