cabriole
UK/ˈkæbɹɪˌəʊl/
US/ˈkæbɹiˌoʊl/
giọng máy của trình duyệt
cabriole nghĩa là Bước nhảy ba lê đùi chạm nhau.
Nghĩa của cabriole
Danh từ
- Bước nhảy ba lê đùi chạm nhau.
Dạng từ của cabriole
| Số nhiều | cabrioles |
Câu hỏi thường gặp
cabriole nghĩa là gì?
cabriole (danh từ) nghĩa là Bước nhảy ba lê đùi chạm nhau.
cabriole phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cabriole: giọng Anh (UK) /ˈkæbɹɪˌəʊl/, giọng Mỹ (US) /ˈkæbɹiˌoʊl/.