cadaveric
UK/kadəˈvɛɹɪk/
US/kəˈdavəɹɪk/
giọng máy của trình duyệt
cadaveric nghĩa là xác chết.
Nghĩa của cadaveric
Tính từ
- Y học (thuộc) xác chết.
Dạng từ của cadaveric
| So sánh hơn | more cadaveric |
| So sánh nhất | most cadaveric |
Câu hỏi thường gặp
cadaveric nghĩa là gì?
cadaveric (tính từ) nghĩa là xác chết.
cadaveric phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cadaveric: giọng Anh (UK) /kadəˈvɛɹɪk/, giọng Mỹ (US) /kəˈdavəɹɪk/.