TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

cadaver

UK/kəˈdæv.ə(ɹ)/ US/kəˈdævɚ/ giọng máy của trình duyệt

cadaver nghĩa là xác chết, tử thi.

Nghĩa của cadaver

Danh từ

  1. Xác chết, tử thi.

Dạng từ của cadaver

Số nhiềucadavers

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với cadaver

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

cadaver nghĩa là gì?

cadaver (danh từ) nghĩa là xác chết, tử thi.

cadaver phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của cadaver: giọng Anh (UK) /kəˈdæv.ə(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /kəˈdævɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.