TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

cadaverousness

giọng máy của trình duyệt

cadaverousness nghĩa là vẻ như xác chết, sắc tái nhợt.

Nghĩa của cadaverousness

Danh từ

  1. Vẻ như xác chết.
  2. Sắc tái nhợt.

Câu hỏi thường gặp

cadaverousness nghĩa là gì?

cadaverousness (danh từ) nghĩa là vẻ như xác chết, sắc tái nhợt.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.