caddie
UK/ˈkædi/
US/ˈkædi/
giọng máy của trình duyệt
caddie nghĩa là Người phục dịch những người đánh gôn; đứa bé vác gậy và nhặt bóng (cho người chơi gôn).
Nghĩa của caddie
Danh từ
- Người phục dịch những người đánh gôn; đứa bé vác gậy và nhặt bóng (cho người chơi gôn).
Dạng từ của caddie
| Số nhiều | caddies |
| Ngôi thứ ba số ít | caddies |
| Hiện tại phân từ (-ing) | caddying |
| Quá khứ phân từ | caddied |
| Quá khứ | caddied |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với caddie
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
caddie nghĩa là gì?
caddie (danh từ) nghĩa là Người phục dịch những người đánh gôn; đứa bé vác gậy và nhặt bóng (cho người chơi gôn).
caddie phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của caddie: giọng Anh (UK) /ˈkædi/, giọng Mỹ (US) /ˈkædi/.