TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

caddie

UK/ˈkædi/ US/ˈkædi/ giọng máy của trình duyệt

caddie nghĩa là Người phục dịch những người đánh gôn; đứa bé vác gậy và nhặt bóng (cho người chơi gôn).

Nghĩa của caddie

Danh từ

  1. Người phục dịch những người đánh gôn; đứa bé vác gậy và nhặt bóng (cho người chơi gôn).

Dạng từ của caddie

Số nhiềucaddies
Ngôi thứ ba số ítcaddies
Hiện tại phân từ (-ing)caddying
Quá khứ phân từcaddied
Quá khứcaddied

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với caddie

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

caddie nghĩa là gì?

caddie (danh từ) nghĩa là Người phục dịch những người đánh gôn; đứa bé vác gậy và nhặt bóng (cho người chơi gôn).

caddie phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của caddie: giọng Anh (UK) /ˈkædi/, giọng Mỹ (US) /ˈkædi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.