TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

caddish

UK/ˈkædɪʃ/ US/ˈkædɪʃ/ giọng máy của trình duyệt

caddish nghĩa là vô giáo dục, vô lại.

Nghĩa của caddish

Tính từ

  1. Vô giáo dục, vô lại, đểu cáng.

Dạng từ của caddish

So sánh hơnmore caddish
So sánh nhấtmost caddish

Câu hỏi thường gặp

caddish nghĩa là gì?

caddish (tính từ) nghĩa là vô giáo dục, vô lại.

caddish phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của caddish: giọng Anh (UK) /ˈkædɪʃ/, giọng Mỹ (US) /ˈkædɪʃ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.