TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

caducous

UK/kəˈdjuːkəs/ US/kəˈdjuːkəs/ giọng máy của trình duyệt

caducous nghĩa là già cỗi, suy nhược, hư nát.

Nghĩa của caducous

Tính từ

  1. Già cỗi, suy nhược.
  2. Hư nát.
  3. Thực vật học Sớm rụng.
  4. Chóng tàn, không bền.

Dạng từ của caducous

So sánh hơnmore caducous
So sánh nhấtmost caducous

Câu hỏi thường gặp

caducous nghĩa là gì?

caducous (tính từ) nghĩa là già cỗi, suy nhược, hư nát.

caducous phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của caducous: giọng Anh (UK) /kəˈdjuːkəs/, giọng Mỹ (US) /kəˈdjuːkəs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.