caducous
UK/kəˈdjuːkəs/
US/kəˈdjuːkəs/
giọng máy của trình duyệt
caducous nghĩa là già cỗi, suy nhược, hư nát.
Nghĩa của caducous
Tính từ
- Già cỗi, suy nhược.
- Hư nát.
- Thực vật học Sớm rụng.
- Chóng tàn, không bền.
Dạng từ của caducous
| So sánh hơn | more caducous |
| So sánh nhất | most caducous |
Câu hỏi thường gặp
caducous nghĩa là gì?
caducous (tính từ) nghĩa là già cỗi, suy nhược, hư nát.
caducous phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của caducous: giọng Anh (UK) /kəˈdjuːkəs/, giọng Mỹ (US) /kəˈdjuːkəs/.