TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

caducity

US/kə.ˈduː.sə.ti/ giọng máy của trình duyệt

caducity nghĩa là thời kỳ già cỗi, tính hư nát.

Nghĩa của caducity

Danh từ

  1. Thời kỳ già cỗi.
  2. Tính hư nát.
  3. Thực vật học Tính sớm rụng (lá).
  4. Tính không bền, tính nhất thời, tính chóng tàn.

Dạng từ của caducity

Số nhiềucaducities

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với caducity

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

caducity nghĩa là gì?

caducity (danh từ) nghĩa là thời kỳ già cỗi, tính hư nát.

caducity phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của caducity: giọng Mỹ (US) /kə.ˈduː.sə.ti/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.