caducity
US/kə.ˈduː.sə.ti/
giọng máy của trình duyệt
caducity nghĩa là thời kỳ già cỗi, tính hư nát.
Nghĩa của caducity
Danh từ
- Thời kỳ già cỗi.
- Tính hư nát.
- Thực vật học Tính sớm rụng (lá).
- Tính không bền, tính nhất thời, tính chóng tàn.
Dạng từ của caducity
| Số nhiều | caducities |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với caducity
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
caducity nghĩa là gì?
caducity (danh từ) nghĩa là thời kỳ già cỗi, tính hư nát.
caducity phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của caducity: giọng Mỹ (US) /kə.ˈduː.sə.ti/.