caesar
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈsiːzə/
US/ˈsizɚ/
giọng máy của trình duyệt
caesar nghĩa là Đệ nhị chấp chính quan La Mã.
Nghĩa của caesar
Danh từ
- Đệ nhị chấp chính quan La Mã.
Dạng từ của caesar
| Số nhiều | Caesars |
Họ từ của caesar
Câu hỏi thường gặp
caesar nghĩa là gì?
caesar (danh từ) nghĩa là Đệ nhị chấp chính quan La Mã.
caesar phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của caesar: giọng Anh (UK) /ˈsiːzə/, giọng Mỹ (US) /ˈsizɚ/.