TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

caesar

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈsiːzə/ US/ˈsizɚ/ giọng máy của trình duyệt

caesar nghĩa là Đệ nhị chấp chính quan La Mã.

Nghĩa của caesar

Danh từ

  1. Đệ nhị chấp chính quan La Mã.

Dạng từ của caesar

Số nhiềuCaesars

Họ từ của caesar

Câu hỏi thường gặp

caesar nghĩa là gì?

caesar (danh từ) nghĩa là Đệ nhị chấp chính quan La Mã.

caesar phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của caesar: giọng Anh (UK) /ˈsiːzə/, giọng Mỹ (US) /ˈsizɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.