caffeine
UK/ˈkæfiːn/
US/ˈkæfiːn/
giọng máy của trình duyệt
caffeine nghĩa là cafêin, cà phê tinh.
Nghĩa của caffeine
Danh từ
- Dược học Cafêin.
Dạng từ của caffeine
| Số nhiều | caffeines |
Câu ví dụ với caffeine
- Caffeine is an addictive drug. Caffeine là một loại chất gây nghiện.
- Why does caffeine help headaches? Tại sao caffeine giúp giảm đau đầu?
- I need caffeine. Tôi cần cafein.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
caffeine nghĩa là gì?
caffeine (danh từ) nghĩa là cafêin, cà phê tinh.
caffeine phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của caffeine: giọng Anh (UK) /ˈkæfiːn/, giọng Mỹ (US) /ˈkæfiːn/.