TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

caffeine

UK/ˈkæfiːn/ US/ˈkæfiːn/ giọng máy của trình duyệt

caffeine nghĩa là cafêin, cà phê tinh.

Nghĩa của caffeine

Danh từ

  1. Dược học Cafêin.

Dạng từ của caffeine

Số nhiềucaffeines

Câu ví dụ với caffeine

  • Caffeine is an addictive drug. Caffeine là một loại chất gây nghiện.
  • Why does caffeine help headaches? Tại sao caffeine giúp giảm đau đầu?
  • I need caffeine. Tôi cần cafein.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

caffeine nghĩa là gì?

caffeine (danh từ) nghĩa là cafêin, cà phê tinh.

caffeine phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của caffeine: giọng Anh (UK) /ˈkæfiːn/, giọng Mỹ (US) /ˈkæfiːn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.