cafeteria
Cấp độ A2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˌka.fə.ˈtɪə̯.ɹi.ə/
US/ˌkæ.fə.ˈtɪ(ə).ɹi.ə/
giọng máy của trình duyệt
cafeteria nghĩa là nhà ăn, căng tin.
Nghĩa của cafeteria
Danh từ
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ Quán ăn tự phục vụ.
Dạng từ của cafeteria
| Số nhiều | cafeterias |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với cafeteria
Đồng nghĩa
Họ từ của cafeteria
Câu ví dụ với cafeteria
- I had lunch in the school cafeteria today. Tôi ăn trưa ở căng tin trường hôm nay.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
cafeteria nghĩa là gì?
cafeteria (danh từ) nghĩa là nhà ăn, căng tin.
cafeteria phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cafeteria: giọng Anh (UK) /ˌka.fə.ˈtɪə̯.ɹi.ə/, giọng Mỹ (US) /ˌkæ.fə.ˈtɪ(ə).ɹi.ə/.