TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

cahier

UK/kaɪˈjeɪ/ US/kaɪˈjeɪ/ giọng máy của trình duyệt

cahier nghĩa là bản điều trần.

Nghĩa của cahier

Danh từ

  1. Bản điều trần.

Dạng từ của cahier

Số nhiềucahiers

Câu hỏi thường gặp

cahier nghĩa là gì?

cahier (danh từ) nghĩa là bản điều trần.

cahier phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của cahier: giọng Anh (UK) /kaɪˈjeɪ/, giọng Mỹ (US) /kaɪˈjeɪ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.