TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

cahoot

UK/kəˈhuːt/ US/kəˈhut/ giọng máy của trình duyệt

cahoot nghĩa là sự chung nhau, sự thông lưng.

Nghĩa của cahoot

Danh từ

  1. từ Mỹ, nghĩa Mỹ (từ lóng) sự chung nhau
  2. Sự thông lưng
  3. Sự ngoắc ngoặc.
    • to go cahootschung phần với nhau hưởng đều; cùng chia đều
    • in cahootsthông lưng với nhau, ngoắc ngoặc

Dạng từ của cahoot

Số nhiềucahoots
Ngôi thứ ba số ítcahoots
Hiện tại phân từ (-ing)cahooting
Quá khứ phân từcahooted
Quá khứcahooted

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với cahoot

Đồng nghĩa

Họ từ của cahoot

Câu hỏi thường gặp

cahoot nghĩa là gì?

cahoot (danh từ) nghĩa là sự chung nhau, sự thông lưng.

cahoot phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của cahoot: giọng Anh (UK) /kəˈhuːt/, giọng Mỹ (US) /kəˈhut/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.