cahoot
UK/kəˈhuːt/
US/kəˈhut/
giọng máy của trình duyệt
cahoot nghĩa là sự chung nhau, sự thông lưng.
Nghĩa của cahoot
Danh từ
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ (từ lóng) sự chung nhau
- Sự thông lưng
- Sự ngoắc ngoặc.
- to go cahootschung phần với nhau hưởng đều; cùng chia đều
- in cahootsthông lưng với nhau, ngoắc ngoặc
Dạng từ của cahoot
| Số nhiều | cahoots |
| Ngôi thứ ba số ít | cahoots |
| Hiện tại phân từ (-ing) | cahooting |
| Quá khứ phân từ | cahooted |
| Quá khứ | cahooted |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với cahoot
Đồng nghĩa
Họ từ của cahoot
Câu hỏi thường gặp
cahoot nghĩa là gì?
cahoot (danh từ) nghĩa là sự chung nhau, sự thông lưng.
cahoot phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cahoot: giọng Anh (UK) /kəˈhuːt/, giọng Mỹ (US) /kəˈhut/.