cajolement
US/kə.ˈdʒoʊl.mənt/
giọng máy của trình duyệt
cajolement nghĩa là kẻ tán tỉnh, kẻ phỉnh phờ.
Nghĩa của cajolement
Danh từ
- Kẻ tán tỉnh, kẻ phỉnh phờ.
Dạng từ của cajolement
| Số nhiều | cajolements |
Câu hỏi thường gặp
cajolement nghĩa là gì?
cajolement (danh từ) nghĩa là kẻ tán tỉnh, kẻ phỉnh phờ.
cajolement phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cajolement: giọng Mỹ (US) /kə.ˈdʒoʊl.mənt/.