cajole
UK/kəˈdʒəʊl/
US/kəˈd͡ʒoʊl/
giọng máy của trình duyệt
cajole nghĩa là tán tỉnh, phỉnh phờ.
Nghĩa của cajole
Ngoại động từ
- Tán tỉnh, phỉnh phờ.
- to cajole somebody out of something; to cajole something out of somebodytán tỉnh ai lấy cái gì
- to cajole somebody into doing somethingphỉnh phờ ai làm việc gì
Dạng từ của cajole
| Ngôi thứ ba số ít | cajoles |
| Hiện tại phân từ (-ing) | cajoling |
| Quá khứ phân từ | cajoled |
| Quá khứ | cajoled |
| Số nhiều | cajoles |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với cajole
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với cajole
- Jimmy tried to cajole his parents into letting him drive across the country with his friends. Jimmy cố thuyết phục bố mẹ để anh có thể đi vòng quanh đất nước với bạn.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
cajole nghĩa là gì?
cajole (ngoại động từ) nghĩa là tán tỉnh, phỉnh phờ.
cajole phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cajole: giọng Anh (UK) /kəˈdʒəʊl/, giọng Mỹ (US) /kəˈd͡ʒoʊl/.