calamite
US/ˈkæ.lə.ˌmɑɪt/
giọng máy của trình duyệt
calamite nghĩa là cây lô mộc.
Nghĩa của calamite
Danh từ
- Thực vật học Cây lô mộc (loài cây hoá thạch).
Dạng từ của calamite
| Số nhiều | calamites |
Câu hỏi thường gặp
calamite nghĩa là gì?
calamite (danh từ) nghĩa là cây lô mộc.
calamite phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của calamite: giọng Mỹ (US) /ˈkæ.lə.ˌmɑɪt/.