calamitous
UK/kəˈlæmɪtəs/
US/kəˈlæmɪtəs/
giọng máy của trình duyệt
calamitous nghĩa là tai hại, gây thiệt hại.
Nghĩa của calamitous
Tính từ
- Tai hại, gây thiệt hại; gây tai hoạ.
Dạng từ của calamitous
| So sánh hơn | more calamitous |
| So sánh nhất | most calamitous |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với calamitous
Đồng nghĩa
Họ từ của calamitous
Câu hỏi thường gặp
calamitous nghĩa là gì?
calamitous (tính từ) nghĩa là tai hại, gây thiệt hại.
calamitous phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của calamitous: giọng Anh (UK) /kəˈlæmɪtəs/, giọng Mỹ (US) /kəˈlæmɪtəs/.