calcar
giọng máy của trình duyệt
calcar nghĩa là cựa.
Nghĩa của calcar
Danh từ
- Sinh học Cựa.
- calcar aviscựa chim
Dạng từ của calcar
| Số nhiều | calcars |
Câu hỏi thường gặp
calcar nghĩa là gì?
calcar (danh từ) nghĩa là cựa.
calcar nghĩa là cựa.
| Số nhiều | calcars |
calcar (danh từ) nghĩa là cựa.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.