TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

calash

US/kə.ˈlæʃ/ giọng máy của trình duyệt

calash nghĩa là xe ngựa mui gập, xe độc mã nhẹ.

Nghĩa của calash

Danh từ

  1. Xe ngựa mui gập.
  2. Xe độc mã nhẹ.

Dạng từ của calash

Số nhiềucalashes

Câu hỏi thường gặp

calash nghĩa là gì?

calash (danh từ) nghĩa là xe ngựa mui gập, xe độc mã nhẹ.

calash phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của calash: giọng Mỹ (US) /kə.ˈlæʃ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.