calcarate
giọng máy của trình duyệt
calcarate nghĩa là có cựa.
Nghĩa của calcarate
Tính từ
- Có cựa.
Câu hỏi thường gặp
calcarate nghĩa là gì?
calcarate (tính từ) nghĩa là có cựa.
calcarate nghĩa là có cựa.
calcarate (tính từ) nghĩa là có cựa.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.