calcicole
US/ˈkæl.sə.ˌkoʊl/
giọng máy của trình duyệt
calcicole nghĩa là mọc trên đất vôi.
Nghĩa của calcicole
Danh từ
- Cây mọc trên đất vôi.
Tính từ
- Mọc trên đất vôi.
Dạng từ của calcicole
| Số nhiều | calcicoles |
Câu hỏi thường gặp
calcicole nghĩa là gì?
calcicole (danh từ, tính từ) nghĩa là mọc trên đất vôi.
calcicole phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của calcicole: giọng Mỹ (US) /ˈkæl.sə.ˌkoʊl/.