calcific
UK/kælˈsɪf.ɪk/
US/kælˈsɪf.ɪk/
giọng máy của trình duyệt
calcific nghĩa là Chứa đựng hay tạo nên sự hoá vôi.
Nghĩa của calcific
Tính từ
- Chứa đựng hay tạo nên sự hoá vôi.
Dạng từ của calcific
| So sánh hơn | more calcific |
| So sánh nhất | most calcific |
Câu hỏi thường gặp
calcific nghĩa là gì?
calcific (tính từ) nghĩa là Chứa đựng hay tạo nên sự hoá vôi.
calcific phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của calcific: giọng Anh (UK) /kælˈsɪf.ɪk/, giọng Mỹ (US) /kælˈsɪf.ɪk/.