calcimine
US/ˈkæl.sə.ˌmɑɪn/ giọng máy của trình duyệt
calcimine nghĩa là vôi quét tường, quét tường.
Nghĩa của calcimine
Danh từ
- Vôi quét tường.
Ngoại động từ
- Quét tường.
Dạng từ của calcimine
| Số nhiều | calcimines |
| Ngôi thứ ba số ít | calcimines |
| Hiện tại phân từ (-ing) | calcimining |
| Quá khứ phân từ | calcimined |
| Quá khứ | calcimined |
Câu hỏi thường gặp
calcimine nghĩa là gì?
calcimine (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là vôi quét tường, quét tường.
calcimine phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của calcimine: giọng Mỹ (US) /ˈkæl.sə.ˌmɑɪn/.