calcify
US/ˈkælsɪfaɪ/
giọng máy của trình duyệt
calcify nghĩa là làm cho hoá vôi, hoá vôi.
Nghĩa của calcify
Ngoại động từ
- Làm cho hoá vôi.
Nội động từ
- Hoá vôi.
Dạng từ của calcify
| Ngôi thứ ba số ít | calcifies |
| Hiện tại phân từ (-ing) | calcifying |
| Quá khứ phân từ | calcified |
| Quá khứ | calcified |
Họ từ của calcify
Câu hỏi thường gặp
calcify nghĩa là gì?
calcify (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là làm cho hoá vôi, hoá vôi.
calcify phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của calcify: giọng Mỹ (US) /ˈkælsɪfaɪ/.