TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

calcify

US/ˈkælsɪfaɪ/ giọng máy của trình duyệt

calcify nghĩa là làm cho hoá vôi, hoá vôi.

Nghĩa của calcify

Ngoại động từ

  1. Làm cho hoá vôi.

Nội động từ

  1. Hoá vôi.

Dạng từ của calcify

Ngôi thứ ba số ítcalcifies
Hiện tại phân từ (-ing)calcifying
Quá khứ phân từcalcified
Quá khứcalcified

Họ từ của calcify

Câu hỏi thường gặp

calcify nghĩa là gì?

calcify (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là làm cho hoá vôi, hoá vôi.

calcify phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của calcify: giọng Mỹ (US) /ˈkælsɪfaɪ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.