TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

calcinate

giọng máy của trình duyệt

calcinate nghĩa là nung thành vôi, đốt thành tro, bị nung thành vôi, bị đốt thành tro.

Nghĩa của calcinate

Ngoại động từ

  1. Nung thành vôi.
  2. Đốt thành tro.
  3. Nung khô.

Nội động từ

  1. Bị nung thành vôi.
  2. Bị đốt thành tro.
  3. Bị nung khô.

Dạng từ của calcinate

Ngôi thứ ba số ítcalcinates
Hiện tại phân từ (-ing)calcinating
Quá khứ phân từcalcinated
Quá khứcalcinated
Số nhiềucalcinates

Câu hỏi thường gặp

calcinate nghĩa là gì?

calcinate (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là nung thành vôi, đốt thành tro, bị nung thành vôi, bị đốt thành tro.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.