calcinate
giọng máy của trình duyệt
calcinate nghĩa là nung thành vôi, đốt thành tro, bị nung thành vôi, bị đốt thành tro.
Nghĩa của calcinate
Ngoại động từ
- Nung thành vôi.
- Đốt thành tro.
- Nung khô.
Nội động từ
- Bị nung thành vôi.
- Bị đốt thành tro.
- Bị nung khô.
Dạng từ của calcinate
| Ngôi thứ ba số ít | calcinates |
| Hiện tại phân từ (-ing) | calcinating |
| Quá khứ phân từ | calcinated |
| Quá khứ | calcinated |
| Số nhiều | calcinates |
Câu hỏi thường gặp
calcinate nghĩa là gì?
calcinate (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là nung thành vôi, đốt thành tro, bị nung thành vôi, bị đốt thành tro.