TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

calfskin

US/ˈkæfˌskɪn/ giọng máy của trình duyệt

calfskin nghĩa là Da dê (dùng làm bìa sách, đóng giày) ((cũng) calf).

Nghĩa của calfskin

Danh từ

  1. Da dê (dùng làm bìa sách, đóng giày) ((cũng) calf).

Dạng từ của calfskin

Số nhiềucalfskins

Câu hỏi thường gặp

calfskin nghĩa là gì?

calfskin (danh từ) nghĩa là Da dê (dùng làm bìa sách, đóng giày) ((cũng) calf).

calfskin phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của calfskin: giọng Mỹ (US) /ˈkæfˌskɪn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.