TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

calibrate

UK/ˈkæl.ɪ.bɹeɪ̯t/ US/ˈkæl.ɪ.bɹeɪ̯t/ giọng máy của trình duyệt

calibrate nghĩa là định cỡ, xác định đường kính.

Nghĩa của calibrate

Ngoại động từ

  1. Định cỡ, xác định đường kính (nòng súng, ống...).
  2. Kiểm tra cỡ trước khi chia độ (ống đo nhiệt...).

Dạng từ của calibrate

Ngôi thứ ba số ítcalibrates
Hiện tại phân từ (-ing)calibrating
Quá khứ phân từcalibrated
Quá khứcalibrated

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với calibrate

Đồng nghĩa

Họ từ của calibrate

Câu hỏi thường gặp

calibrate nghĩa là gì?

calibrate (ngoại động từ) nghĩa là định cỡ, xác định đường kính.

calibrate phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của calibrate: giọng Anh (UK) /ˈkæl.ɪ.bɹeɪ̯t/, giọng Mỹ (US) /ˈkæl.ɪ.bɹeɪ̯t/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.