calibrate
UK/ˈkæl.ɪ.bɹeɪ̯t/
US/ˈkæl.ɪ.bɹeɪ̯t/
giọng máy của trình duyệt
calibrate nghĩa là định cỡ, xác định đường kính.
Nghĩa của calibrate
Ngoại động từ
- Định cỡ, xác định đường kính (nòng súng, ống...).
- Kiểm tra cỡ trước khi chia độ (ống đo nhiệt...).
Dạng từ của calibrate
| Ngôi thứ ba số ít | calibrates |
| Hiện tại phân từ (-ing) | calibrating |
| Quá khứ phân từ | calibrated |
| Quá khứ | calibrated |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với calibrate
Đồng nghĩa
Họ từ của calibrate
Câu hỏi thường gặp
calibrate nghĩa là gì?
calibrate (ngoại động từ) nghĩa là định cỡ, xác định đường kính.
calibrate phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của calibrate: giọng Anh (UK) /ˈkæl.ɪ.bɹeɪ̯t/, giọng Mỹ (US) /ˈkæl.ɪ.bɹeɪ̯t/.