TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

calibre

UK/ˈkæl.ɪ.bə(ɹ)/ US/ˈkæl.ə.bɚ/ giọng máy của trình duyệt

calibre nghĩa là cỡ, đường kính, phẩm chất, tính chất.

Nghĩa của calibre

Danh từ

  1. Cỡ, đường kính (nòng súng, viên đạn).
  2. Nghĩa bóng Phẩm chất, tính chất, năng lực; thứ, hạng, cỡ.
    • a man of large calibrengười cỡ lớn, người có năng lực, người có bản lĩnh

Câu hỏi thường gặp

calibre nghĩa là gì?

calibre (danh từ) nghĩa là cỡ, đường kính, phẩm chất, tính chất.

calibre phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của calibre: giọng Anh (UK) /ˈkæl.ɪ.bə(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /ˈkæl.ə.bɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.