calibre
UK/ˈkæl.ɪ.bə(ɹ)/
US/ˈkæl.ə.bɚ/
giọng máy của trình duyệt
calibre nghĩa là cỡ, đường kính, phẩm chất, tính chất.
Nghĩa của calibre
Danh từ
- Cỡ, đường kính (nòng súng, viên đạn).
- Nghĩa bóng Phẩm chất, tính chất, năng lực; thứ, hạng, cỡ.
- a man of large calibrengười cỡ lớn, người có năng lực, người có bản lĩnh
Câu hỏi thường gặp
calibre nghĩa là gì?
calibre (danh từ) nghĩa là cỡ, đường kính, phẩm chất, tính chất.
calibre phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của calibre: giọng Anh (UK) /ˈkæl.ɪ.bə(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /ˈkæl.ə.bɚ/.