calid
UK/ˈkælɪd/
US/ˈkælɪd/
giọng máy của trình duyệt
calid nghĩa là nóng.
Nghĩa của calid
Tính từ
- Từ cổ, nghĩa cổ Nóng.
Dạng từ của calid
| So sánh hơn | more calid |
| So sánh nhất | most calid |
Câu hỏi thường gặp
calid nghĩa là gì?
calid (tính từ) nghĩa là nóng.
calid phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của calid: giọng Anh (UK) /ˈkælɪd/, giọng Mỹ (US) /ˈkælɪd/.