TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

caliph

UK/ˈkeɪlɪf/ US/ˈkeɪlɪf/ giọng máy của trình duyệt

caliph nghĩa là vua hồi, kha-lip.

Nghĩa của caliph

Danh từ

  1. Vua Hồi, khalip.

Dạng từ của caliph

Số nhiềucaliphs

Câu hỏi thường gặp

caliph nghĩa là gì?

caliph (danh từ) nghĩa là vua hồi, kha-lip.

caliph phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của caliph: giọng Anh (UK) /ˈkeɪlɪf/, giọng Mỹ (US) /ˈkeɪlɪf/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.