caliphate
UK/ˈkælɪfeɪt/
US/ˈkælɪfeɪt/
giọng máy của trình duyệt
caliphate nghĩa là vương triều hồi giáo.
Nghĩa của caliphate
Danh từ
- Vương triều Hồi giáo.
Dạng từ của caliphate
| Số nhiều | caliphates |
Câu hỏi thường gặp
caliphate nghĩa là gì?
caliphate (danh từ) nghĩa là vương triều hồi giáo.
caliphate phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của caliphate: giọng Anh (UK) /ˈkælɪfeɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈkælɪfeɪt/.