TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

call down

giọng máy của trình duyệt

call down nghĩa là gọi xuống, xỉ vả, mắng nhiếc thậm tệ.

Nghĩa của call down

Cụm động từ

  1. Gọi (ai) xuống.
  2. (thông tục) Xỉ vả, mắng nhiếc thậm tệ.

Dạng từ của call down

Ngôi thứ ba số ítcalls down
Hiện tại phân từ (-ing)calling down
Quá khứ phân từcalled down
Quá khứcalled down

Câu hỏi thường gặp

call down nghĩa là gì?

call down (cụm động từ) nghĩa là gọi xuống, xỉ vả, mắng nhiếc thậm tệ.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.