TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

call-loan

US/ˈkɔl.ˈloʊn/ giọng máy của trình duyệt

call-loan nghĩa là Tiền cho mượn trả lúc nào người cho mượn muốn.

Nghĩa của call-loan

Danh từ

  1. Tiền cho mượn trả lúc nào người cho mượn muốn.

Dạng từ của call-loan

Số nhiềucall loans

Câu hỏi thường gặp

call-loan nghĩa là gì?

call-loan (danh từ) nghĩa là Tiền cho mượn trả lúc nào người cho mượn muốn.

call-loan phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của call-loan: giọng Mỹ (US) /ˈkɔl.ˈloʊn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.