TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

call off

giọng máy của trình duyệt

call off nghĩa là gọi ra chỗ khác, đình lại, hoãn lại.

Nghĩa của call off

Cụm động từ

  1. Gọi ra chỗ khác.
    • please call off your doglàm ơn gọi con chó anh ra chỗ khác
  2. Đình lại, hoãn lại, ngừng lại; bỏ đi.
    • the match was called offcuộc đấu được hoãn lại
  3. Làm lãng đi.
    • to call off one's attentionlàm đãng trí

Dạng từ của call off

Ngôi thứ ba số ítcalls off
Hiện tại phân từ (-ing)calling off
Quá khứ phân từcalled off
Quá khứcalled off
Số nhiềucall-offs

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với call off

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với call off

  • If it rains, the excursion will be called off. Nếu trời mưa, chuyến đi sẽ bị hủy.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

call off nghĩa là gì?

call off (cụm động từ) nghĩa là gọi ra chỗ khác, đình lại, hoãn lại.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.