call off
giọng máy của trình duyệt
call off nghĩa là gọi ra chỗ khác, đình lại, hoãn lại.
Nghĩa của call off
Cụm động từ
- Gọi ra chỗ khác.
- please call off your doglàm ơn gọi con chó anh ra chỗ khác
- Đình lại, hoãn lại, ngừng lại; bỏ đi.
- the match was called offcuộc đấu được hoãn lại
- Làm lãng đi.
- to call off one's attentionlàm đãng trí
Dạng từ của call off
| Ngôi thứ ba số ít | calls off |
| Hiện tại phân từ (-ing) | calling off |
| Quá khứ phân từ | called off |
| Quá khứ | called off |
| Số nhiều | call-offs |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với call off
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với call off
- If it rains, the excursion will be called off. Nếu trời mưa, chuyến đi sẽ bị hủy.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
call off nghĩa là gì?
call off (cụm động từ) nghĩa là gọi ra chỗ khác, đình lại, hoãn lại.