call-over
US/ˈkɔl.ˈoʊ.vɜː/
giọng máy của trình duyệt
call-over nghĩa là sự gọi tên, sự điểm danh.
Nghĩa của call-over
Danh từ
- Sự gọi tên, sự điểm danh (học sinh, quân lính).
Dạng từ của call-over
| Ngôi thứ ba số ít | calls over |
| Hiện tại phân từ (-ing) | calling over |
| Quá khứ phân từ | called over |
| Quá khứ | called over |
Câu hỏi thường gặp
call-over nghĩa là gì?
call-over (danh từ) nghĩa là sự gọi tên, sự điểm danh.
call-over phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của call-over: giọng Mỹ (US) /ˈkɔl.ˈoʊ.vɜː/.