TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

call-over

US/ˈkɔl.ˈoʊ.vɜː/ giọng máy của trình duyệt

call-over nghĩa là sự gọi tên, sự điểm danh.

Nghĩa của call-over

Danh từ

  1. Sự gọi tên, sự điểm danh (học sinh, quân lính).

Dạng từ của call-over

Ngôi thứ ba số ítcalls over
Hiện tại phân từ (-ing)calling over
Quá khứ phân từcalled over
Quá khứcalled over

Câu hỏi thường gặp

call-over nghĩa là gì?

call-over (danh từ) nghĩa là sự gọi tên, sự điểm danh.

call-over phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của call-over: giọng Mỹ (US) /ˈkɔl.ˈoʊ.vɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.