TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

call-sign

US/ˈkɔl.ˈsɑɪn/ giọng máy của trình duyệt

call-sign nghĩa là tín hiệu, điện tín.

Nghĩa của call-sign

Danh từ

  1. Tín hiệu, điện tín (của một đài phát thanh).

Dạng từ của call-sign

Số nhiềucall signs

Câu hỏi thường gặp

call-sign nghĩa là gì?

call-sign (danh từ) nghĩa là tín hiệu, điện tín.

call-sign phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của call-sign: giọng Mỹ (US) /ˈkɔl.ˈsɑɪn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.