call to account
giọng máy của trình duyệt
call to account nghĩa là bắt phải giải thích.
Nghĩa của call to account
Cụm động từ
- Bắt phải báo cáo sổ sách, bắt phải báo cáo mọi khoản thu chi; bắt phải giải thích (về cái gì...).
Dạng từ của call to account
| Ngôi thứ ba số ít | calls to account |
| Hiện tại phân từ (-ing) | calling to account |
| Quá khứ phân từ | called to account |
| Quá khứ | called to account |
Câu hỏi thường gặp
call to account nghĩa là gì?
call to account (cụm động từ) nghĩa là bắt phải giải thích.