TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

call to arms

giọng máy của trình duyệt

call to arms nghĩa là lệnh nhập ngũ, lệnh động viên.

Nghĩa của call to arms

Danh từ

  1. Lệnh nhập ngũ, lệnh động viên.

Dạng từ của call to arms

Số nhiềucalls to arms

Câu hỏi thường gặp

call to arms nghĩa là gì?

call to arms (danh từ) nghĩa là lệnh nhập ngũ, lệnh động viên.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.