TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

calligrapher

UK/kəˈlɪɡɹəfɚ/ US/kəˈlɪɡɹəfɚ/ giọng máy của trình duyệt

calligrapher nghĩa là người viết chữ đẹp, nhà thư pháp.

Nghĩa của calligrapher

Danh từ

  1. Người viết chữ đẹp, nhà thư pháp.

Dạng từ của calligrapher

Số nhiềucalligraphers

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với calligrapher

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

calligrapher nghĩa là gì?

calligrapher (danh từ) nghĩa là người viết chữ đẹp, nhà thư pháp.

calligrapher phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của calligrapher: giọng Anh (UK) /kəˈlɪɡɹəfɚ/, giọng Mỹ (US) /kəˈlɪɡɹəfɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.