calligraphy
UK/kəˈlɪɡɹəfi/
US/kəˈlɪɡɹəfi/
giọng máy của trình duyệt
calligraphy nghĩa là thuật viết chữ đẹp, chữ viết đẹp, bút pháp, thư pháp.
Nghĩa của calligraphy
Danh từ
- Thuật viết chữ đẹp.
- Chữ viết đẹp.
- Lối viết, kiểu viết.
Dạng từ của calligraphy
| Số nhiều | calligraphies |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với calligraphy
Đồng nghĩa
Họ từ của calligraphy
Câu ví dụ với calligraphy
- My hobbies are karate and calligraphy. Sở thích của tôi là karate và thư pháp.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
calligraphy nghĩa là gì?
calligraphy (danh từ) nghĩa là thuật viết chữ đẹp, chữ viết đẹp, bút pháp, thư pháp.
calligraphy phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của calligraphy: giọng Anh (UK) /kəˈlɪɡɹəfi/, giọng Mỹ (US) /kəˈlɪɡɹəfi/.