TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

calliope

UK/kəˈlaɪə.pi/ giọng máy của trình duyệt US/kəˈlaɪə.pi/ giọng người thật

calliope nghĩa là Một loại đàn ống dùng những còi hơi, được chơi bằng bàn phím, thường có trong vòng quay ngựa gỗ và tàu hơi.

Nghĩa của calliope

Danh từ

  1. Một loại đàn ống dùng những còi hơi, được chơi bằng bàn phím, thường có trong vòng quay ngựa gỗ và tàu hơi.

Dạng từ của calliope

Số nhiềucalliopes

Câu hỏi thường gặp

calliope nghĩa là gì?

calliope (danh từ) nghĩa là Một loại đàn ống dùng những còi hơi, được chơi bằng bàn phím, thường có trong vòng quay ngựa gỗ và tàu hơi.

calliope phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của calliope: giọng Anh (UK) /kəˈlaɪə.pi/, giọng Mỹ (US) /kəˈlaɪə.pi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Bản thu US: EncycloPetey, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.