TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

callosity

US/kæ.ˈlɑː.sə.ti/ giọng máy của trình duyệt

callosity nghĩa là chai, sự nhẫn tâm.

Nghĩa của callosity

Danh từ

  1. Chai (ở tay, chân).
  2. Nghĩa bóng Sự nhẫn tâm.

Dạng từ của callosity

Số nhiềucallosities

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với callosity

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

callosity nghĩa là gì?

callosity (danh từ) nghĩa là chai, sự nhẫn tâm.

callosity phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của callosity: giọng Mỹ (US) /kæ.ˈlɑː.sə.ti/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.