callosity
US/kæ.ˈlɑː.sə.ti/
giọng máy của trình duyệt
callosity nghĩa là chai, sự nhẫn tâm.
Nghĩa của callosity
Danh từ
- Chai (ở tay, chân).
- Nghĩa bóng Sự nhẫn tâm.
Dạng từ của callosity
| Số nhiều | callosities |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với callosity
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
callosity nghĩa là gì?
callosity (danh từ) nghĩa là chai, sự nhẫn tâm.
callosity phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của callosity: giọng Mỹ (US) /kæ.ˈlɑː.sə.ti/.