calumet
UK/ˈkæljʊmɛt/
US/ˈkæljʊmɛt/
giọng máy của trình duyệt
calumet nghĩa là tẩu hoà bình.
Nghĩa của calumet
Danh từ
- Tẩu hoà bình (tẩu dài của người da đỏ Bắc mỹ, tượng trưng cho hoà bình).
Dạng từ của calumet
| Số nhiều | calumets |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với calumet
Đồng nghĩa
Cụm từ, thành ngữ với calumet
- to smoke the calumet together — Hút chung một tẩu; thân thiện giao hảo với nhau.
Câu hỏi thường gặp
calumet nghĩa là gì?
calumet (danh từ) nghĩa là tẩu hoà bình.
calumet phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của calumet: giọng Anh (UK) /ˈkæljʊmɛt/, giọng Mỹ (US) /ˈkæljʊmɛt/.