TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

calves

UK/kɑːvz/ US/kævz/ giọng máy của trình duyệt

calves nghĩa là con bê.

Nghĩa của calves

Danh từ

  1. Con bê.
    • cow in (with) calfbò chửa
  2. Da dê (dùng làm bìa sách, đóng giày) ((cũng) calfskin).
  3. Thú con (voi con, cá voi con, nai con, nghé...).
  4. Trẻ con.
  5. Anh chàng ngốc nghếch, anh chàng khờ khạo.
  6. Tảng băng nỗi.
  7. Bắp chân.
  8. Phần phủ bắp chân (của tất dài).

Cụm từ, thành ngữ với calves

  • to eat the calf in the cow's belly — Chưa đỗ ông nghè đã đe hàng tổng; chưa đẻ đã đặt tên.
  • to kill the fatted calf for — Vui mừng, gặp gỡ, hân hoan đón tiếp (như đón đứa con phiêu bạt trở về); Thết đãi hậu hĩ.
  • to worship the golden calf — Thờ phụng đồng tiền.

Câu hỏi thường gặp

calves nghĩa là gì?

calves (danh từ) nghĩa là con bê.

calves phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của calves: giọng Anh (UK) /kɑːvz/, giọng Mỹ (US) /kævz/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.